Sử dụng list trong Python
Khai báo list trong python
a = [3, 7, 8, 4, 5]
Index trong python
Xử lý index trong list
a = [3, 7, 8, 4, 5]
| Ý nghĩa | Ví dụ | Kết quả |
| Lấy 1 phần tử ở vị trí bất kỳ |
a[3] |
4 |
| Lấy k phần tử đầu tiên |
a[0:3] hoặc a[:3] |
[3, 7, 8] |
| Lấy k phần tử ở cuối |
a[-3:] |
[8, 4, 5] |
| Lấy các phần tử ở vị trí chẵn |
a[0::2] hoặc a[::2] |
[3, 8, 5] |
| Lấy các phần tử ở vị trí lẻ |
a[1::2] |
[7, 4] |
| Đảo ngược các phần tử trong mảng |
a[-1::-1] hoặc a[::-1] |
[5, 4, 8, 3, 7] |
a = [3, 7, 8, 4, 5]
Các hàm (function) sử dụng trong list
| Tên hàm |
Ý nghĩa |
Ví dụ |
Kết quả |
| len |
Đếm số lượng phần tử trong list |
len(a) |
5 |
| sorted |
Sắp xếp một list |
a = sorted(a) |
a = [3, 7, 8, 4, 5] |
| max |
Tìm giá trị lớn nhất trong list |
max(a) |
8 |
| min |
Tìm giá trị nhỏ nhất trong list |
min(a) |
3 |
Các phương thức (method) trong list
| Tên phương thức |
Cú pháp |
Ý nghĩa |
Ví dụ |
Kết quả |
| append |
list.append(value) |
Thêm 1 phần tử vào cuối list |
a.append(99) |
a = [3, 7, 8, 4, 5, 99] |
| extend |
list.extend(list) |
Nối một list vào list khác |
a.extends([9, 5, 1, 4]) |
a = [3, 7, 8, 4, 5, 9, 5, 1, 4] |
| sort |
list.sort() |
Sắp xếp một list |
a.sort() |
a = [3, 4, 5, 7, 8] |
| index |
list.index(value) |
tìm vị trí một phần tử trong list |
a.index(7) |
1 |
| insert |
list.insert(index, value) |
Thêm 1 phần tử vào vị trí bất kỳ |
a.insert(0, 99) |
a = [99, 3, 7, 8, 4, 5] |
| count |
list.count(value) |
Đếm số lần xuất hiện của 1 phần tử trong list |
a.count(3) |
1 |
Operator in list
Nối 2 chuỗi
a = [1, 3, 5]
b = [2, 4, 6]
c = a + b
Kết quả: c = [1, 3, 5, 2, 4, 6]
Tạo list có n phần tử giống nhau
a = [0] * 5
Kết quả: a = [0, 0, 0, 0, 0]
Chuyển tuple thành list