Viết chương trình thống kê tần suất xuất hiện của một danh sách
Ví dụ cho một danh sách sau
| 3 | 9 | 3 | 4 | 2 | 3 | 9 | 3 |
Kết quả thống kê
| Giá trị | Tần suất |
|---|---|
| 3 | 4 |
| 2 | 1 |
| 9 | 2 |
Cho một danh sách độ tuổi các nhân viên của một công ty, thống kê tần suất theo biểu đồ nhánh lá (Stem, Leaf)
| 32 | 21 | 29 | 27 | 30 | 39 | 28 | 21 | 23 | 43 | 35 | 41 |
Kết quả thống từ danh sách trên
| Stem | Leaf |
|---|---|
| 3 | 2 0 9 5 |
| 2 | 1 9 7 8 1 3 |
| 4 | 3 1 |
Cho 1 danh sách các chuỗi, chuyển danh sách các chuỗi này thành 1 danh sách các số thứ tự
Cho ví dụ về danh sách các chuỗi
a = ['red', 'blue', 'blue', 'orange', 'red', 'orange']
Kết quả sau khi encoder
[0, 1, 1, 2, 0, 2]
Cho 1 danh sách các chuỗi, chuyển danh sách các chuỗi này thành 1 ma trận one hot
Cho ví dụ về danh sách các chuỗi
a = ['red', 'blue', 'blue', 'orange', 'red', 'orange']
Kết quả sau khi encoder
$$\begin{bmatrix}1&0&0\\0&1&0\\0&1&0\\0&0&1\\1&0&0\\0&0&1\end{bmatrix}$$
| if temperature is | if humidity is | Print this activity |
|---|---|---|
| Warm | Dry | Play Basketball |
| Warm | Humid | Play Tennis |
| Cold | Dry | Play Cricket |
| Cold | Humid | Swim |
Viết chương trình nhập vào temperature và humidity, cho biết hoạt động tương ứng với bảng dữ liệu trên