Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu

Quản lý Bán Hàng

1. Tạo CSDL (Database)

Tạo CSDL QLBanHang

2. Tạo các bảng cho CSDL Bán Hàng

2.1 Tạo bảng Khách Hàng

Tạo bảng KhachHang với nội dung sau:

Makh Tenkh Diachi Phone
BT Cty Bitis 124 Lý Tự Trọng (061)-(8975170)
LS Cty Lam Son 132 Lê Lợi (066)-(8764521)
PV Cty Phong Vũ 9 Lê Duẩn (055)-(7365532)
TB Cty Thanh Bình 43 Nguyễn Huệ (073)-(6781254)
TT Cty Thiên Thanh 177 Phạm Ngũ Lão (041)-(2976514)

2.2 Tạo bảng Sản Phẩm

Tạo bảng SanPham với nội dung như sau:

Masp Tensp Dvt Dongiamua
COM46 COMPUTER 486-66 Cái 500.00
COM51 COMPUTER PENTIUM 100 Cái 1000.00
DIS12 Ổ ĐĨA 1.2 MB Cái 20.00
DIS14 Ổ ĐĨA 1.44 MB Cái 23.00
FPP12 ĐĨA MỀM 1.2 MB Hộp 6.00
GLA11 KÍNH LỌC Cái 2.00
MON99 MONITOR COLOR CTX Cái 120.00
MOU11 MOUSE PROTEC Con 12.00
MOU12 MOUSE GENIUS Con 10.00
PRN11 MÁY IN LQ-1170 Cái 65.00

2.3 Tạo bảng Hóa Đơn

Tạo bảng HoaDon giống nội dung sau:

Sohd Makh MasP Ngay Loaivt Soluong Dongia Httt Manv
1TTCOM4601/01/96X123500TMHC01
2BTCOM4601/01/96N2500TPTH03
3BTCOM4601/02/96N12275TPTH05
4TTCOM4602/01/96X105270NOTH07
5TTCOM4603/02/96X104260NOTH08
6PVMON9901/01/96N1390TPTH12
7PVMON9901/01/96N4120TPTH12
8TTPRN1102/02/96N465TMTH12
9BTDIS1203/05/96X5200TMTH12
10TBDIS1230/04/96X1012TMHC01
11PVMOU1104/05/96N1012TMHC02
12PVMOU1204/05/96N1212TPHC04
13TTPRN1101/05/96X270TMHC05
14BTMOU1201/05/96N1212TMKT01
15BTPRN1104/01/96N366NOKT01
16TTDIS1203/05/96N1220TMKT01
17TTPRN1104/01/96N265NOKT03
18BTMON9904/01/96N3120TMTH05
19PVMON9901/12/96N3120NOTH05
20BTDIS1202/09/96N104TMTH04
45BTCOM4610/06/96N2001300TMTH07
99BTCOM4601/01/96N8555TMTH15

2.4 Tạo bảng Nhân Viên

Tạo bảng NhanVien với nội dung như sau:

Manv Holot Ten DalapGD Tdvh Phainam Lcb Ngaysinh Ngvaolv Socon Hinh
HC01 NGUYỄN THỊ thu Yes ĐH ☐ 465 01/01/60 12/12/80 2
HC02 ĐÀO BẠCH cúc No ĐH ☐ 384 02/02/62 01/01/82 0
HC03 NGUYỄN THỊ thúy Yes ĐH ☐ 364 12/12/50 03/03/95 0
HC04 PHAN THỊ THU trang No ĐH ☐ 549 01/03/85 04/03/85 0
HC05 TRẦN THỊ THU an No ĐH ☐ 465 02/01/61 01/01/90 0
KT01 NGUYỄN NGỌC thúy Yes TH ☐ 518 04/04/68 15/01/95 0
KT02 NGUYỄN PHƯƠNG trang No ĐH ☐ 384 04/04/75 14/03/93 0
TH02 NGUYỄN XUÂN hải No ĐH ☐ 465 05/02/68 06/10/80 0
TH03 PHAN VĨNH thuận No TH ☑ 518 25/03/79 12/12/92 0
TH05 TRẦN THỊ dung Yes ĐH ☐ 351 05/04/66 14/05/89 2
TH09 VÕ THANH minh Yes ĐH ☑ 518 07/01/70 10/10/97 1
TH10 TRẦN THANH Yes ĐH ☐ 465 05/04/70 11/10/94 3
TH15 HỒ THANH hoa Yes TH ☑ 532 01/01/68 10/04/90 0

2.5 Tạo bảng Chấm Công

Tạo bảng ChamCong với nội dung sau:

Manv Ngaycong Ngayphep Ngoaigio
HC012700
HC022403
HC032200
HC042104
HC052100
KT012200
KT022405
KT032600
KT042500
TH012900
TH022800
TH032500
TH042512
TH052010
TH072638
TH082330
TH092230
TH1023310
TH112130
TH122750
TH132450
TH1428106
TH1523150

3. Tạo các query sau

  1. Từ table HOADON tạo query NHAPXUATVATTU như sau
    • Nếu Loaivt là X thì ghi là xuất, nếu Loaivt là N thì ghi là nhập
    • Nếu Httt là TP thì ghi là Tính phiếu, TM thì ghi là Tiền mặt, NO thì ghi là Nợ
  2. Từ table SANPHAM tạo query bao gồm các trường MASP, TENSP và DONGIAMOI.
    Biết DONGIAMOI được thêm vào query và được tính như sau:
    • Nếu MASP là DIS12 thì DONGIAMOI giảm 5% so với giá có sẵn
    • Nếu MASP là COM46 thì DONGIAMOI tăng 5% so với giá có sẵn
    • Số còn lại giữ nguyên giá có sẵn
  3. Từ table SANPHAM và table HOADON hãy tạo query bao gồm SOHD, MASP, SOLUONG và TIEN.
    Biết trường TIEN được thêm vào query và được tính bằng số lượng nhân với đơn giá nhưng:
    • Nếu số lượng > 10 thì giảm giá 5%
    • Nếu số lượng <= 10 nhưng MASP bắt đầu là PRN11 thì giảm giá 3%
    Query này chỉ bao gồm các record thanh toán bằng tiền mặt.
  4. Từ table SANPHAM và table HOADON hãy tạo query bao gồm SOHD, MASP, SOLUONG và TIEN.
    Biết trường TIEN được thêm vào query và được tính bằng số lượng nhân với đơn giá nhưng:
    • Nếu MASP bắt đầu là D thì giảm giá 10%
    • Nếu số lượng >= 50 và Loaivt là N thì giảm giá 5%
    Query này chỉ bao gồm các record có MAKH khác B*.
  5. Từ table HOADON và HOSONV tạo query bao gồm các field MANV, HOLOT, TEN, LOAIVT, DONGIA, SOLUONG, THUONG.
    Biết THUONG được tính như sau:
    • Nếu TdvH là ĐH và ngày lập hóa đơn trước 15/3/96 thì THUONG bằng 10% của số lượng nhân với đơn giá.
    • Nếu TdvH khác ĐH nhưng ngày lập hóa đơn trước 15/6/96 thì THUONG bằng 8% của số lượng nhân với đơn giá.
    Query này bao gồm các record loại xuất và Httt khác TP.