Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu

Quản Lý Quỹ Lớp

Danh Sách Lớp Học

Mã Lớp Tên Lớp Giáo Viên Chủ Nhiệm
1 12A1 Nguyễn Văn A
2 12A2 Trần Thị B

Danh Sách Giáo Viên

Mã Giáo Viên Tên Giáo Viên Số Điện Thoại
1 Nguyễn Văn A 0987654321
2 Trần Thị B 0912345678

Danh Sách Học Sinh

Mã Học Sinh Tên Học Sinh Ngày Sinh Lớp
101 Phạm Văn C 2006-05-10 12A1
102 Hoàng Thị D 2006-08-15 12A1

Danh Sách Khoản Thu

Mã Khoản Thu Tên Khoản Thu Số Tiền Hạn Nộp
201 Quỹ Lớp Học Kỳ 1 100,000 VNĐ 2024-03-10
202 Tiền Vệ Sinh 50,000 VNĐ 2024-04-05

Danh Sách Thu Quỹ

Mã Thu Quỹ Học Sinh Khoản Thu Ngày Nộp Số Tiền Đã Nộp
301 Phạm Văn C Quỹ Lớp Học Kỳ 1 2024-03-08 100,000 VNĐ
302 Hoàng Thị D Tiền Vệ Sinh 2024-04-02 50,000 VNĐ

Danh Sách 50 Câu Truy Vấn

  1. Liệt kê tất cả các lớp học trong hệ thống.
  2. Hiển thị thông tin lớp học có mã số 2.
  3. Đếm số lượng lớp học hiện có.
  4. Liệt kê tất cả lớp học có giáo viên chủ nhiệm là "Nguyễn Văn A".
  5. Hiển thị danh sách lớp học có nhiều hơn 30 học sinh.
  6. Liệt kê tất cả giáo viên chủ nhiệm.
  7. Hiển thị thông tin giáo viên có mã số 3.
  8. Đếm số lượng giáo viên hiện có.
  9. Liệt kê giáo viên có số điện thoại chứa "098".
  10. Hiển thị danh sách giáo viên chủ nhiệm ít nhất một lớp.
  11. Liệt kê danh sách tất cả học sinh.
  12. Hiển thị thông tin học sinh có mã số 101.
  13. Đếm số lượng học sinh thuộc lớp "12A1".
  14. Liệt kê tất cả học sinh sinh sau ngày 01/01/2007.
  15. Hiển thị danh sách học sinh có tên bắt đầu bằng chữ "Nguyễn".
  16. Tìm học sinh lớn tuổi nhất trong lớp "12A1".
  17. Liệt kê tất cả học sinh chưa nộp tiền quỹ lớp học kỳ 1.
  18. Đếm số lượng học sinh đã đóng đủ tiền quỹ.
  19. Liệt kê học sinh đã nộp ít nhất một khoản quỹ.
  20. Hiển thị danh sách học sinh có ngày sinh trong tháng 5.
  21. Liệt kê tất cả các khoản thu.
  22. Hiển thị thông tin khoản thu có mã số 5.
  23. Đếm số lượng khoản thu có trong năm 2024.
  24. Liệt kê khoản thu có giá trị cao nhất.
  25. Hiển thị danh sách khoản thu có hạn nộp trước ngày 01/04/2024.
  26. Tìm tổng số tiền cần thu từ tất cả các khoản.
  27. Liệt kê danh sách khoản thu có giá trị từ 50,000 VNĐ đến 200,000 VNĐ.
  28. Đếm số lượng khoản thu đã quá hạn.
  29. Liệt kê các khoản thu mà chưa có học sinh nào nộp.
  30. Hiển thị số lượng học sinh đã nộp cho từng khoản thu.
  31. Liệt kê tất cả các khoản thu đã được nộp.
  32. Hiển thị danh sách học sinh đã nộp tiền quỹ lớp học kỳ 1.
  33. Đếm số lượng lần nộp tiền quỹ trong tháng 3 năm 2024.
  34. Tính tổng số tiền đã thu được từ quỹ lớp.
  35. Hiển thị danh sách học sinh đã nộp tiền quỹ đầy đủ.
  36. Tìm danh sách học sinh chưa nộp bất kỳ khoản quỹ nào.
  37. Liệt kê học sinh đã nộp nhiều hơn một khoản thu.
  38. Hiển thị danh sách học sinh nộp tiền trễ hạn.
  39. Đếm số lượng học sinh đã nộp một phần số tiền của khoản thu.
  40. Tính số tiền trung bình mỗi học sinh đã đóng.
  41. Liệt kê danh sách lớp học có tổng số tiền quỹ thu được cao nhất.
  42. Hiển thị tổng số tiền quỹ đã thu được trong năm 2024.
  43. Tìm học sinh đã nộp nhiều khoản thu nhất.
  44. Liệt kê danh sách giáo viên chủ nhiệm lớp có số học sinh nộp quỹ đầy đủ cao nhất.
  45. Tính tổng số tiền còn thiếu từ các khoản thu.
  46. Hiển thị danh sách học sinh có tổng số tiền đã đóng cao nhất.
  47. Liệt kê các khoản thu có số lượng học sinh nộp thấp nhất.
  48. Tìm danh sách lớp có học sinh chưa nộp đủ quỹ lớp.
  49. Đếm số lượng khoản thu đã hoàn thành (tất cả học sinh đều đã nộp).
  50. Tính phần trăm số tiền đã thu so với tổng số tiền cần thu.