Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu

Quản Lý phòng trọ

Bảng khách hàng

Tạo bảng KhachHang như sau

MaKHHoTenCMNDSDTDiaChiEmail
1Nguyễn Văn A1234567890120987654321Hà Nộinguyenvana@gmail.com
2Trần Thị B9876543210980912345678TP HCMtranthib@gmail.com
3Lê Văn C2345678901230923456789Đà Nẵnglevanc@gmail.com
4Phạm Thị D3456789012340934567890Hải Phòngphamthid@gmail.com
5Hoàng Văn E4567890123450945678901Cần Thơhoangvane@gmail.com
6Nguyễn Thị F5678901234560956789012Bắc Ninhnguyenthif@gmail.com
7Trần Văn G6789012345670967890123Bình Dươngtranvang@gmail.com
8Lý Thị H7890123456780978901234Vũng Tàulythih@gmail.com
9Đỗ Văn I8901234567890989012345Nha Trangdovani@gmail.com
10Phạm Văn J9012345678900990123456Hà Tĩnhphamvanj@gmail.com
11Nguyễn Văn K1122334455660911223344Quảng Ninhnguyenvank@gmail.com
12Trần Văn L2233445566770922334455Long Antranvanl@gmail.com
13Lê Thị M3344556677880933445566Hà Namlethim@gmail.com
14Phạm Văn N4455667788990944556677Tiền Giangphamvann@gmail.com
15Ngô Văn O5566778899000955667788Cao Bằngngovano@gmail.com
16Đặng Văn P6677889900110966778899Nam Địnhdangvanp@gmail.com
17Nguyễn Văn Q7788990011220977889900Quảng Ngãinguyenvanq@gmail.com
18Trương Thị R8899001122330988990011Thanh Hóatruongthir@gmail.com
19Hoàng Văn S9900112233440999001122Kiên Gianghoangvans@gmail.com
20Vũ Thị T0011223344550900112233Sóc Trăngvuthit@gmail.com

Bảng phòng trọ

Tạo bảng PhongTro

MaPhongTenPhongGiaThueTrangThaiMoTa
1Phòng 1012,500,000TrốngĐiều hòa, nóng lạnh
2Phòng 1022,700,000Đã thuêCó ban công
3Phòng 1033,000,000Đã thuêFull nội thất
4Phòng 1043,500,000TrốngCó bếp riêng
5Phòng 1052,800,000Đã thuêSàn gỗ
6Phòng 1062,600,000TrốngGần cầu thang
7Phòng 1073,100,000Đã thuêCó cửa sổ lớn
8Phòng 1082,900,000TrốngGiường tầng
9Phòng 1093,200,000Đã thuêBàn làm việc
10Phòng 1103,400,000TrốngCửa sổ hướng Đông

Bảng hợp đồng

Tạo bảng HopDong như sau:

MaHDMaKHMaPhongNgayBatDauNgayKetThucTienCocTrangThai
1122025-04-012026-04-015000000Còn hiệu lực
2332025-03-152026-03-156000000Còn hiệu lực
3552025-02-102026-02-104500000Hết hạn
4772025-01-202026-01-205200000Còn hiệu lực
5992024-12-012025-12-015700000Hết hạn
61142025-06-012026-06-015900000Còn hiệu lực
71362025-05-012026-05-016300000Còn hiệu lực
81582025-07-012026-07-015800000Còn hiệu lực
917102025-08-012026-08-016100000Còn hiệu lực
101912025-09-012026-09-016500000Còn hiệu lực
11232025-10-012026-10-016000000Còn hiệu lực
12452025-11-012026-11-016200000Còn hiệu lực

Bảng Dịch Vụ

Tạo bảng DichVu

MaDV TenDV Đơn giá Dịch vụ
1 Điện 3500 VNĐ/kWh
2 Nước 15000 VNĐ/m³
3 Internet 100000 VNĐ/tháng
4 Vệ sinh 50000 VNĐ/tháng
5 Gửi xe 100000 VNĐ/tháng

Thực hiện các câu truy vấn được liệt kê như sau

  1. Lấy danh sách tất cả khách hàng trong hệ thống.
  2. Tìm các khách hàng có số điện thoại bắt đầu bằng "09".
  3. Lấy danh sách khách hàng có địa chỉ tại Hà Nội.
  4. Tìm khách hàng có email thuộc Gmail.
  5. Đếm tổng số lượng khách hàng trong hệ thống.
  6. Tìm khách hàng có CMND chứa một dãy số cụ thể.
  7. Lấy danh sách khách hàng có họ tên chứa từ "Nguyễn".
  8. Sắp xếp danh sách khách hàng theo tên tăng dần.
  9. Lấy 5 khách hàng đầu tiên trong danh sách.
  10. Tìm các khách hàng có mã số nhỏ hơn 10.
  11. Lấy danh sách tất cả các phòng trọ.
  12. Tìm các phòng trọ có giá thuê lớn hơn 3 triệu.
  13. Lấy danh sách các phòng đang còn trống.
  14. Sắp xếp danh sách phòng trọ theo giá thuê giảm dần.
  15. Tìm phòng trọ có mô tả chứa từ "ban công".
  16. Đếm số lượng phòng trọ hiện có.
  17. Tính giá thuê trung bình của tất cả phòng trọ.
  18. Tìm phòng có giá thuê cao nhất.
  19. Tìm phòng có giá thuê thấp nhất.
  20. Lấy danh sách 3 phòng trọ có giá thuê cao nhất.
  21. Lấy danh sách tất cả các hợp đồng thuê phòng.
  22. Tìm các hợp đồng còn hiệu lực.
  23. Tìm các hợp đồng đã hết hạn.
  24. Đếm tổng số lượng hợp đồng trong hệ thống.
  25. Tìm hợp đồng có tiền cọc lớn nhất.
  26. Tìm hợp đồng có thời gian thuê dài nhất.
  27. Tìm tất cả hợp đồng của một khách hàng cụ thể.
  28. Tìm hợp đồng có ngày bắt đầu trong một khoảng thời gian nhất định.
  29. Tìm hợp đồng có tiền cọc trên 6 triệu.
  30. Tính tổng tiền cọc của tất cả hợp đồng trong hệ thống.
  31. Lấy danh sách tất cả các dịch vụ đang cung cấp.
  32. Đếm tổng số lượng dịch vụ có trong hệ thống.
  33. Tìm dịch vụ có giá cao nhất.
  34. Tìm dịch vụ có giá thấp nhất.
  35. Tính giá trung bình của các dịch vụ.
  36. Lấy danh sách hợp đồng kèm thông tin khách hàng tương ứng.
  37. Lấy danh sách hợp đồng kèm thông tin phòng trọ.
  38. Lấy danh sách khách hàng đã từng thuê phòng.
  39. Lấy danh sách các phòng trọ đã được thuê ít nhất một lần.
  40. Đếm số lượng hợp đồng mà mỗi khách hàng đã ký.
  41. Lấy danh sách các phòng trọ cùng với khách hàng hiện tại đang thuê.
  42. Tìm các khách hàng đã thuê nhiều hơn một phòng.
  43. Tìm danh sách phòng trọ có hợp đồng thuê trong năm 2025.
  44. Lấy danh sách khách hàng có hợp đồng sắp hết hạn trong vòng 30 ngày tới.
  45. Tìm danh sách các dịch vụ mà một khách hàng đang sử dụng.
  46. Tính tổng doanh thu từ tất cả các hợp đồng thuê phòng.
  47. Lấy danh sách khách hàng có hợp đồng thuê phòng nhưng chưa sử dụng dịch vụ nào.
  48. Tìm phòng có giá thuê cao nhất trong mỗi khu vực.
  49. Lấy danh sách các hợp đồng có tiền cọc thấp hơn mức trung bình.
  50. Tìm phòng trọ có nhiều hợp đồng thuê nhất.