Hệ Thống Quản Lý Nghĩa Trang
Khu Vực Nghĩa Trang
| Mã Khu | Tên Khu | Diện Tích (m2) | Vị Trí |
| 1 | Khu A | 1000 | Khu Trung Tâm |
| 2 | Khu B | 1500 | Phía Đông |
| 3 | Khu C | 800 | Phía Tây |
| 4 | Khu D | 1200 | Gần Hồ |
| 5 | Khu E | 950 | Phía Bắc |
| 6 | Khu F | 1100 | Phía Nam |
| 7 | Khu G | 600 | Gần Núi |
| 8 | Khu H | 900 | Trung Tâm 2 |
| 9 | Khu I | 1300 | Phía Đông Bắc |
| 10 | Khu J | 700 | Phía Tây Nam |
Mộ Phần
| Mã Mộ | Mã Khu | Loại Mộ | Diện Tích (m2) | Vị Trí Cụ Thể |
| 1 | 1 | Đơn | 4 | Dãy A - Lô 01 |
| 2 | 1 | Gia Đình | 8 | Dãy A - Lô 02 |
| 3 | 2 | Đơn | 4 | Dãy B - Lô 03 |
| 4 | 2 | Gia Đình | 10 | Dãy B - Lô 04 |
| 5 | 3 | Đơn | 3 | Dãy C - Lô 05 |
| 6 | 4 | Gia Đình | 12 | Dãy D - Lô 06 |
| 7 | 5 | Đơn | 4 | Dãy E - Lô 07 |
| 8 | 6 | Đơn | 5 | Dãy F - Lô 08 |
| 9 | 7 | Gia Đình | 9 | Dãy G - Lô 09 |
| 10 | 8 | Đơn | 4 | Dãy H - Lô 10 |
Người An Táng
| Mã Người | Họ Tên | Năm Sinh | Năm Mất | Mã Mộ |
| 1 | Nguyễn Văn A | 1940 | 2020 | 1 |
| 2 | Trần Thị B | 1950 | 2018 | 2 |
| 3 | Phạm Văn C | 1935 | 2015 | 3 |
| 4 | Lê Thị D | 1920 | 2010 | 4 |
| 5 | Hoàng Văn E | 1960 | 2022 | 5 |
| 6 | Đặng Thị F | 1945 | 2019 | 6 |
| 7 | Trịnh Văn G | 1955 | 2021 | 7 |
| 8 | Ngô Thị H | 1930 | 2008 | 8 |
| 9 | Bùi Văn I | 1925 | 2005 | 9 |
| 10 | Vũ Thị K | 1965 | 2023 | 10 |
| 11 | Phan Văn M | 1942 | 2016 | 1 |
| 12 | Nguyễn Thị O | 1938 | 2013 | 2 |
| 13 | Trần Văn P | 1929 | 2009 | 3 |
| 14 | Phạm Thị Q | 1950 | 2021 | 4 |
| 15 | Đỗ Văn R | 1947 | 2017 | 5 |
| 16 | Hoàng Thị S | 1930 | 2006 | 6 |
| 17 | Đinh Văn T | 1961 | 2020 | 7 |
| 18 | Nguyễn Thị U | 1923 | 2003 | 8 |
| 19 | Trần Văn V | 1937 | 2007 | 9 |
| 20 | Phạm Thị X | 1952 | 2022 | 10 |
| 21 | Đỗ Văn Y | 1931 | 2011 | 1 |
| 22 | Ngô Thị Z | 1948 | 2019 | 2 |
| 23 | Lê Văn AA | 1927 | 2001 | 3 |
| 24 | Trịnh Thị BB | 1936 | 2008 | 4 |
| 25 | Nguyễn Văn CC | 1941 | 2014 | 5 |
| 26 | Trần Thị DD | 1926 | 2000 | 6 |
| 27 | Phan Văn EE | 1933 | 2012 | 7 |
| 28 | Hoàng Thị FF | 1944 | 2018 | 8 |
| 29 | Đinh Văn GG | 1939 | 2015 | 9 |
| 30 | Nguyễn Thị HH | 1953 | 2021 | 10 |
Hợp Đồng Mua Mộ
| Mã HĐ | Họ Tên Người Mua | SĐT | Ngày Ký | Mã Mộ | Giá (VND) |
| 1 | Nguyễn Văn T | 0912345678 | 2020-12-10 | 1 | 20000000 |
| 2 | Trần Thị Q | 0901234567 | 2018-07-05 | 2 | 35000000 |
| 3 | Phạm Văn H | 0987654321 | 2015-06-15 | 3 | 15000000 |
| 4 | Lê Thị K | 0978123456 | 2010-09-22 | 4 | 40000000 |
| 5 | Hoàng Văn M | 0912121212 | 2022-01-10 | 5 | 18000000 |
| 6 | Đặng Thị T | 0909090909 | 2019-11-03 | 6 | 42000000 |
| 7 | Trịnh Văn B | 0934567890 | 2021-05-08 | 7 | 20000000 |
| 8 | Ngô Thị L | 0945123789 | 2008-03-25 | 8 | 17000000 |
| 9 | Bùi Văn N | 0956789012 | 2005-04-17 | 9 | 19000000 |
| 10 | Vũ Thị H | 0967890123 | 2023-02-14 | 10 | 45000000 |
| 11 | Nguyễn Văn N | 0901111222 | 2020-03-10 | 1 | 25000000 |
| 12 | Lê Thị M | 0902222333 | 2019-05-15 | 2 | 27000000 |
| 13 | Trần Văn P | 0903333444 | 2018-07-01 | 3 | 16000000 |
| 14 | Đỗ Thị Q | 0904444555 | 2017-08-23 | 4 | 30000000 |
| 15 | Ngô Văn R | 0905555666 | 2016-09-19 | 5 | 22000000 |
| 16 | Phan Thị S | 0906666777 | 2015-11-05 | 6 | 26000000 |
| 17 | Đinh Văn T | 0907777888 | 2014-12-12 | 7 | 21000000 |
| 18 | Trịnh Thị U | 0908888999 | 2013-01-22 | 8 | 19000000 |
| 19 | Bùi Văn V | 0909999000 | 2012-02-18 | 9 | 28000000 |
| 20 | Vũ Thị W | 0910000111 | 2011-03-25 | 10 | 24000000 |
| 21 | Phạm Văn X | 0911111222 | 2020-04-14 | 1 | 25500000 |
| 22 | Lê Thị Y | 0912222333 | 2019-06-16 | 2 | 26500000 |
| 23 | Trần Văn Z | 0913333444 | 2018-08-17 | 3 | 17000000 |
| 24 | Đỗ Thị AA | 0914444555 | 2017-09-11 | 4 | 30500000 |
| 25 | Ngô Văn BB | 0915555666 | 2016-10-20 | 5 | 21500000 |
| 26 | Phan Thị CC | 0916666777 | 2015-12-25 | 6 | 26500000 |
| 27 | Đinh Văn DD | 0917777888 | 2014-01-30 | 7 | 21500000 |
| 28 | Trịnh Thị EE | 0918888999 | 2013-02-10 | 8 | 19500000 |
| 29 | Bùi Văn FF | 0919999000 | 2012-03-15 | 9 | 27500000 |
| 30 | Vũ Thị GG | 0920000111 | 2011-04-05 | 10 | 24500000 |
- Liệt kê tất cả các khu nghĩa trang.
- Liệt kê các mộ có diện tích lớn hơn 5 m2.
- Tìm các người đã mất từ năm 2020 trở về sau.
- Liệt kê các mộ loại "Gia Đình".
- Đếm số lượng mộ trong mỗi khu.
- Tính tổng diện tích của từng khu nghĩa trang.
- Liệt kê các hợp đồng có giá lớn hơn 30000000.
- Tìm những người mua mộ trong năm 2020.
- Liệt kê họ tên người đã an táng trong khu A.
- Tìm mộ có vị trí cụ thể chứa từ “Lô 01”.
- Liệt kê hợp đồng theo thứ tự giảm dần giá tiền.
- Tính giá trung bình các hợp đồng.
- Tìm các mộ đã bán nhưng chưa có người an táng.
- Liệt kê người mất trước năm 2000.
- Tìm người mất sau tuổi 80.
- Liệt kê các hợp đồng ký vào tháng 12.
- Đếm số lượng hợp đồng theo từng năm.
- Liệt kê các mộ thuộc khu phía Đông.
- Liệt kê người mất theo từng năm.
- Hiển thị danh sách mộ cùng người đã an táng.
- Liệt kê hợp đồng có giá thấp nhất.
- Tìm hợp đồng của người tên bắt đầu bằng “Nguyễn”.
- Liệt kê khu có nhiều mộ nhất.
- Tìm người mất trong khoảng 2010 đến 2020.
- Liệt kê mộ có diện tích lớn hơn trung bình.
- Tìm các hợp đồng ký trong quý 1.
- Đếm tổng số người đã an táng.
- Liệt kê các khu có diện tích lớn hơn 1000.
- Liệt kê tên người mua và vị trí mộ tương ứng.
- Tính diện tích trung bình của các mộ gia đình.
- Liệt kê hợp đồng có mã chẵn.
- Tìm các mộ có cùng mã khu.
- Liệt kê các người có năm mất trùng nhau.
- Đếm số hợp đồng trong mỗi khu vực.
- Liệt kê các mộ chưa có hợp đồng.
- Tìm các người mua có số điện thoại bắt đầu 091.
- Tìm mộ của người mất gần đây nhất.
- Liệt kê tên người đã an táng theo thứ tự ABC.
- Liệt kê hợp đồng theo mã mộ tăng dần.
- Đếm số người mất mỗi năm từ 2000 đến 2023.
- Liệt kê mộ có người mua trùng họ tên.
- Liệt kê vị trí mộ chứa từ “Dãy A”.
- Hiển thị tên người mua và giá mua tương ứng.
- Liệt kê khu có diện tích nhỏ hơn 1000.
- Liệt kê các khu có tên bắt đầu bằng “Khu B”.
- Tìm các hợp đồng có giá trong khoảng 20000000 - 30000000.
- Liệt kê người đã an táng trên mộ gia đình.
- Tìm các hợp đồng ký trong năm nhuận.
- Liệt kê mộ của người mất trong tháng 12.
- Hiển thị danh sách hợp đồng theo từng khu vực.