Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu

Hệ Thống Quản Lý Nghĩa Trang

Khu Vực Nghĩa Trang

Mã KhuTên KhuDiện Tích (m2)Vị Trí
1Khu A1000Khu Trung Tâm
2Khu B1500Phía Đông
3Khu C800Phía Tây
4Khu D1200Gần Hồ
5Khu E950Phía Bắc
6Khu F1100Phía Nam
7Khu G600Gần Núi
8Khu H900Trung Tâm 2
9Khu I1300Phía Đông Bắc
10Khu J700Phía Tây Nam

Mộ Phần

Mã MộMã KhuLoại MộDiện Tích (m2)Vị Trí Cụ Thể
11Đơn4Dãy A - Lô 01
21Gia Đình8Dãy A - Lô 02
32Đơn4Dãy B - Lô 03
42Gia Đình10Dãy B - Lô 04
53Đơn3Dãy C - Lô 05
64Gia Đình12Dãy D - Lô 06
75Đơn4Dãy E - Lô 07
86Đơn5Dãy F - Lô 08
97Gia Đình9Dãy G - Lô 09
108Đơn4Dãy H - Lô 10

Người An Táng

Mã NgườiHọ TênNăm SinhNăm MấtMã Mộ
1Nguyễn Văn A194020201
2Trần Thị B195020182
3Phạm Văn C193520153
4Lê Thị D192020104
5Hoàng Văn E196020225
6Đặng Thị F194520196
7Trịnh Văn G195520217
8Ngô Thị H193020088
9Bùi Văn I192520059
10Vũ Thị K1965202310
11Phan Văn M194220161
12Nguyễn Thị O193820132
13Trần Văn P192920093
14Phạm Thị Q195020214
15Đỗ Văn R194720175
16Hoàng Thị S193020066
17Đinh Văn T196120207
18Nguyễn Thị U192320038
19Trần Văn V193720079
20Phạm Thị X1952202210
21Đỗ Văn Y193120111
22Ngô Thị Z194820192
23Lê Văn AA192720013
24Trịnh Thị BB193620084
25Nguyễn Văn CC194120145
26Trần Thị DD192620006
27Phan Văn EE193320127
28Hoàng Thị FF194420188
29Đinh Văn GG193920159
30Nguyễn Thị HH1953202110

Hợp Đồng Mua Mộ

Mã HĐHọ Tên Người MuaSĐTNgày KýMã MộGiá (VND)
1Nguyễn Văn T09123456782020-12-10120000000
2Trần Thị Q09012345672018-07-05235000000
3Phạm Văn H09876543212015-06-15315000000
4Lê Thị K09781234562010-09-22440000000
5Hoàng Văn M09121212122022-01-10518000000
6Đặng Thị T09090909092019-11-03642000000
7Trịnh Văn B09345678902021-05-08720000000
8Ngô Thị L09451237892008-03-25817000000
9Bùi Văn N09567890122005-04-17919000000
10Vũ Thị H09678901232023-02-141045000000
11Nguyễn Văn N09011112222020-03-10125000000
12Lê Thị M09022223332019-05-15227000000
13Trần Văn P09033334442018-07-01316000000
14Đỗ Thị Q09044445552017-08-23430000000
15Ngô Văn R09055556662016-09-19522000000
16Phan Thị S09066667772015-11-05626000000
17Đinh Văn T09077778882014-12-12721000000
18Trịnh Thị U09088889992013-01-22819000000
19Bùi Văn V09099990002012-02-18928000000
20Vũ Thị W09100001112011-03-251024000000
21Phạm Văn X09111112222020-04-14125500000
22Lê Thị Y09122223332019-06-16226500000
23Trần Văn Z09133334442018-08-17317000000
24Đỗ Thị AA09144445552017-09-11430500000
25Ngô Văn BB09155556662016-10-20521500000
26Phan Thị CC09166667772015-12-25626500000
27Đinh Văn DD09177778882014-01-30721500000
28Trịnh Thị EE09188889992013-02-10819500000
29Bùi Văn FF09199990002012-03-15927500000
30Vũ Thị GG09200001112011-04-051024500000
  1. Liệt kê tất cả các khu nghĩa trang.
  2. Liệt kê các mộ có diện tích lớn hơn 5 m2.
  3. Tìm các người đã mất từ năm 2020 trở về sau.
  4. Liệt kê các mộ loại "Gia Đình".
  5. Đếm số lượng mộ trong mỗi khu.
  6. Tính tổng diện tích của từng khu nghĩa trang.
  7. Liệt kê các hợp đồng có giá lớn hơn 30000000.
  8. Tìm những người mua mộ trong năm 2020.
  9. Liệt kê họ tên người đã an táng trong khu A.
  10. Tìm mộ có vị trí cụ thể chứa từ “Lô 01”.
  11. Liệt kê hợp đồng theo thứ tự giảm dần giá tiền.
  12. Tính giá trung bình các hợp đồng.
  13. Tìm các mộ đã bán nhưng chưa có người an táng.
  14. Liệt kê người mất trước năm 2000.
  15. Tìm người mất sau tuổi 80.
  16. Liệt kê các hợp đồng ký vào tháng 12.
  17. Đếm số lượng hợp đồng theo từng năm.
  18. Liệt kê các mộ thuộc khu phía Đông.
  19. Liệt kê người mất theo từng năm.
  20. Hiển thị danh sách mộ cùng người đã an táng.
  21. Liệt kê hợp đồng có giá thấp nhất.
  22. Tìm hợp đồng của người tên bắt đầu bằng “Nguyễn”.
  23. Liệt kê khu có nhiều mộ nhất.
  24. Tìm người mất trong khoảng 2010 đến 2020.
  25. Liệt kê mộ có diện tích lớn hơn trung bình.
  26. Tìm các hợp đồng ký trong quý 1.
  27. Đếm tổng số người đã an táng.
  28. Liệt kê các khu có diện tích lớn hơn 1000.
  29. Liệt kê tên người mua và vị trí mộ tương ứng.
  30. Tính diện tích trung bình của các mộ gia đình.
  31. Liệt kê hợp đồng có mã chẵn.
  32. Tìm các mộ có cùng mã khu.
  33. Liệt kê các người có năm mất trùng nhau.
  34. Đếm số hợp đồng trong mỗi khu vực.
  35. Liệt kê các mộ chưa có hợp đồng.
  36. Tìm các người mua có số điện thoại bắt đầu 091.
  37. Tìm mộ của người mất gần đây nhất.
  38. Liệt kê tên người đã an táng theo thứ tự ABC.
  39. Liệt kê hợp đồng theo mã mộ tăng dần.
  40. Đếm số người mất mỗi năm từ 2000 đến 2023.
  41. Liệt kê mộ có người mua trùng họ tên.
  42. Liệt kê vị trí mộ chứa từ “Dãy A”.
  43. Hiển thị tên người mua và giá mua tương ứng.
  44. Liệt kê khu có diện tích nhỏ hơn 1000.
  45. Liệt kê các khu có tên bắt đầu bằng “Khu B”.
  46. Tìm các hợp đồng có giá trong khoảng 20000000 - 30000000.
  47. Liệt kê người đã an táng trên mộ gia đình.
  48. Tìm các hợp đồng ký trong năm nhuận.
  49. Liệt kê mộ của người mất trong tháng 12.
  50. Hiển thị danh sách hợp đồng theo từng khu vực.