Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu

Quản Lý Danh Mục Đầu Tư

Bảng: Danh Mục Đầu Tư

MaDauTu TenDauTu LoaiDauTu SoTienDauTu NgayDauTu
DT001 Dự án Bất động sản Bất động sản 500000000 2024-01-10
DT002 Đầu tư cổ phiếu Cổ phiếu 1000000000 2024-02-15
DT003 Quỹ đầu tư mạo hiểm Quỹ 200000000 2024-03-05
DT004 Đầu tư vào doanh nghiệp công nghệ Công nghệ 800000000 2024-03-25
DT005 Đầu tư trái phiếu Trái phiếu 300000000 2024-04-01

Bảng: Cổ Phiếu

MaCP TenCP MaDoanhNghiep GiaMua SoLuong NgayMua
CP001 Cổ phiếu ABC DN001 50000 1000 2024-02-20
CP002 Cổ phiếu XYZ DN002 20000 500 2024-03-01
CP003 Cổ phiếu DEF DN003 15000 2000 2024-03-10
CP004 Cổ phiếu GHI DN004 25000 800 2024-03-15
CP005 Cổ phiếu JKL DN005 35000 1500 2024-04-05

Bảng: Doanh Nghiệp

MaDoanhNghiep TenDoanhNghiep LoaiDoanhNghiep VốnĐiềuLệ NgayThanhLap
DN001 Công ty ABC Công nghiệp 1000000000 2010-01-15
DN002 Công ty XYZ Công nghệ 500000000 2015-03-20
DN003 Công ty DEF Tiêu dùng 800000000 2018-06-10
DN004 Công ty GHI Thực phẩm 1200000000 2012-05-25
DN005 Công ty JKL Đầu tư 1500000000 2020-09-01

Bảng: Giao Dịch

MaGD MaDauTu MaCP SoLuong GiaMua NgayGiaoDich
GD001 DT002 CP001 500 50000 2024-02-20
GD002 DT003 CP002 200 20000 2024-03-01
GD003 DT002 CP003 1000 15000 2024-03-10
GD004 DT004 CP004 800 25000 2024-03-15
GD005 DT001 CP005 1500 35000 2024-04-05
  1. Lấy tất cả các danh mục đầu tư trong bảng "Danh Mục Đầu Tư".
  2. Lấy tất cả các cổ phiếu trong bảng "Cổ Phiếu".
  3. Lấy danh sách các doanh nghiệp trong bảng "Doanh Nghiệp".
  4. Lấy tất cả các giao dịch đầu tư trong bảng "Giao Dịch".
  5. Lấy tổng số tiền đã đầu tư trong tất cả các danh mục đầu tư.
  6. Lấy tất cả các danh mục đầu tư có số tiền đầu tư lớn hơn 500 triệu VNĐ.
  7. Lấy các cổ phiếu của doanh nghiệp có mã "DN001".
  8. Lấy các giao dịch của cổ phiếu có mã "CP001".
  9. Lấy thông tin về danh mục đầu tư có mã "DT002".
  10. Lấy danh sách các cổ phiếu có giá mua lớn hơn 30,000 VNĐ.
  11. Lấy tất cả các cổ phiếu đã được mua trong năm 2024.
  12. Lấy tất cả các giao dịch của danh mục đầu tư có mã "DT003".
  13. Lấy các giao dịch có số lượng lớn hơn 1000 cổ phiếu.
  14. Lấy tất cả các giao dịch có ngày giao dịch trước "2024-03-01".
  15. Lấy thông tin của cổ phiếu có mã "CP003".
  16. Lấy các cổ phiếu được mua trong tháng 2 năm 2024.
  17. Lấy tất cả các danh mục đầu tư có loại "Cổ phiếu".
  18. Lấy danh sách các doanh nghiệp có vốn điều lệ lớn hơn 1 tỷ VNĐ.
  19. Lấy thông tin về tất cả các giao dịch cổ phiếu có mã doanh nghiệp "DN002".
  20. Lấy tất cả các danh mục đầu tư có ngày đầu tư sau "2024-02-01".
  21. Lấy các giao dịch có giá mua cao hơn 40,000 VNĐ.
  22. Lấy tổng số lượng cổ phiếu đã giao dịch trong tháng 3 năm 2024.
  23. Lấy tất cả các giao dịch của cổ phiếu "CP004".
  24. Lấy tất cả các danh mục đầu tư có loại "Trái phiếu".
  25. Lấy thông tin về doanh nghiệp có mã "DN003".
  26. Lấy số lượng cổ phiếu đã giao dịch trong giao dịch có mã "GD003".
  27. Lấy tổng số tiền đã đầu tư vào cổ phiếu "CP005".
  28. Lấy danh sách các cổ phiếu có ngày mua sau "2024-03-10".
  29. Lấy thông tin về giao dịch có mã "GD002".
  30. Lấy các giao dịch của danh mục đầu tư có mã "DT001" trong tháng 1 năm 2024.
  31. Lấy danh sách các cổ phiếu có số lượng mua trên 500 cổ phiếu.
  32. Lấy các doanh nghiệp có tên bắt đầu bằng "Công ty".
  33. Lấy tất cả các danh mục đầu tư có ngày đầu tư trước "2024-01-01".
  34. Lấy các cổ phiếu của doanh nghiệp "DN004" trong năm 2024.
  35. Lấy danh sách các giao dịch với số tiền lớn hơn 10 triệu VNĐ.
  36. Lấy tất cả các giao dịch có ngày giao dịch sau "2024-02-15".
  37. Lấy các danh mục đầu tư có loại "Quỹ".
  38. Lấy tất cả các giao dịch có mã cổ phiếu "CP002".
  39. Lấy danh sách các giao dịch cổ phiếu trong tháng 3 năm 2024.
  40. Lấy các danh mục đầu tư có số tiền đầu tư lớn hơn 500 triệu VNĐ và ngày đầu tư sau "2024-01-01".
  41. Lấy số lượng cổ phiếu trong giao dịch "GD004".
  42. Lấy danh sách các doanh nghiệp có tên chứa từ "Công ty".
  43. Lấy tổng số tiền đã đầu tư vào doanh nghiệp "DN005".
  44. Lấy các cổ phiếu đã giao dịch trong tháng 4 năm 2024.
  45. Lấy tất cả các danh mục đầu tư có số tiền đầu tư lớn hơn 300 triệu VNĐ và loại "Công nghệ".
  46. Lấy danh sách các giao dịch của cổ phiếu "CP003" trong quý 1 năm 2024.
  47. Lấy danh sách các cổ phiếu của doanh nghiệp "DN005" có giá mua dưới 20,000 VNĐ.
  48. Lấy tất cả các cổ phiếu trong giao dịch có số lượng ít hơn 500 cổ phiếu.
  49. Lấy tất cả các danh mục đầu tư có ngày đầu tư trong năm 2024.
  50. Lấy thông tin về tất cả các giao dịch của danh mục đầu tư "DT004".
  51. Lấy danh sách các cổ phiếu có giá mua từ 20,000 VNĐ đến 30,000 VNĐ.
  52. Lấy danh sách các doanh nghiệp có mã cổ phiếu "CP001".
  53. Lấy tất cả các giao dịch trong năm 2024 có số lượng trên 500 cổ phiếu.
  54. Lấy danh sách các cổ phiếu trong các giao dịch có mã "GD005".
  55. Lấy tổng số tiền đã chi cho các giao dịch cổ phiếu "CP002".
  56. Lấy tất cả các giao dịch cổ phiếu có ngày giao dịch trước "2024-03-10".
  57. Lấy danh sách các giao dịch của doanh nghiệp có mã "DN001".
  58. Lấy danh sách các giao dịch của cổ phiếu có mã "CP005".
  59. Lấy tất cả các cổ phiếu của doanh nghiệp "DN003" với số lượng từ 100 đến 1000 cổ phiếu.