Quản Lý Quán Cafe
Danh Mục Sản Phẩm
| MaDM |
Tên Danh Mục |
| 1 | Cà phê |
| 2 | Trà |
| 3 | Nước ép |
| 4 | Đồ ăn nhẹ |
Thực Đơn
| MaSP |
Tên Sản Phẩm |
Giá |
MaDM |
| 1 | Cà phê đen | 25000 | 1 |
| 2 | Cà phê sữa | 30000 | 1 |
| 3 | Trà đào | 35000 | 2 |
| 4 | Nước ép cam | 40000 | 3 |
| 5 | Bánh mì sandwich | 30000 | 4 |
Hóa Đơn
| MaHD |
Ngày Lập |
| 1 | 2024-01-15 |
| 2 | 2024-02-20 |
| 3 | 2024-03-10 |
| 4 | 2024-04-25 |
| 5 | 2024-05-18 |
| 6 | 2024-06-30 |
| 7 | 2024-07-05 |
| 8 | 2024-08-22 |
| 9 | 2025-01-10 |
| 10 | 2025-02-14 |
Chi Tiết Hóa Đơn
| MaCTHD |
MaHD |
MaSP |
Số Lượng |
Thành Tiền |
| 1 | 1 | 1 | 2 | 50000 |
| 2 | 2 | 3 | 1 | 35000 |
| 3 | 3 | 5 | 1 | 30000 |
| 4 | 4 | 2 | 1 | 30000 |
| 5 | 5 | 4 | 2 | 80000 |
| 6 | 6 | 1 | 1 | 25000 |
| 7 | 7 | 3 | 2 | 70000 |
| 8 | 8 | 5 | 1 | 30000 |
| 9 | 9 | 2 | 1 | 30000 |
| 10 | 10 | 4 | 3 | 120000 |
| 11 | 1 | 1 | 1 | 25000 |
| 12 | 2 | 5 | 2 | 60000 |
| 13 | 3 | 2 | 2 | 60000 |
| 14 | 4 | 3 | 1 | 35000 |
| 15 | 5 | 4 | 1 | 40000 |
| 16 | 6 | 1 | 1 | 25000 |
| 17 | 7 | 2 | 2 | 60000 |
| 18 | 8 | 3 | 1 | 35000 |
| 19 | 9 | 5 | 3 | 90000 |
| 20 | 10 | 4 | 2 | 80000 |
Danh Sách 30 Truy Vấn
- Liệt kê tất cả hóa đơn có trong hệ thống.
- Liệt kê tất cả chi tiết hóa đơn có trong hệ thống.
- Hiển thị danh sách hóa đơn được lập trong năm 2024.
- Hiển thị danh sách hóa đơn được lập trong năm 2025.
- Liệt kê các hóa đơn có ngày lập từ tháng 6 năm 2024 trở đi.
- Liệt kê các hóa đơn có ngày lập từ tháng 1 đến tháng 3 năm 2025.
- Liệt kê các chi tiết hóa đơn có số lượng mua lớn hơn 2.
- Liệt kê các hóa đơn có tổng thành tiền lớn hơn 100,000.
- Liệt kê chi tiết hóa đơn của một hóa đơn cụ thể (ví dụ: MaHD = 3).
- Liệt kê danh sách sản phẩm có trong chi tiết hóa đơn.
- Liệt kê hóa đơn có sản phẩm MaSP = 2.
- Liệt kê số lượng sản phẩm đã bán trong năm 2024.
- Liệt kê số lượng sản phẩm đã bán trong tháng 1 năm 2025.
- Hiển thị danh sách hóa đơn theo thứ tự ngày lập mới nhất trước.
- Liệt kê 5 hóa đơn có giá trị thành tiền cao nhất.
- Liệt kê số lượng sản phẩm đã bán của từng hóa đơn.
- Liệt kê tổng số sản phẩm đã bán trong toàn bộ hệ thống.
- Liệt kê tổng số tiền của từng hóa đơn.
- Hiển thị danh sách hóa đơn có ít nhất 2 chi tiết hóa đơn.
- Liệt kê những sản phẩm chưa từng được bán trong hệ thống.
- Liệt kê tất cả danh mục sản phẩm có trong hệ thống.
- Hiển thị danh sách tất cả sản phẩm thuộc danh mục "Cà Phê".
- Liệt kê số lượng sản phẩm thuộc từng danh mục.
- Hiển thị danh sách các sản phẩm có giá trên 50,000.
- Liệt kê sản phẩm có giá thấp nhất trong danh sách thực đơn.
- Liệt kê sản phẩm có giá cao nhất trong danh sách thực đơn.
- Liệt kê số lượng sản phẩm đã bán theo từng danh mục.
- Liệt kê danh sách các danh mục có ít nhất 2 sản phẩm.
- Liệt kê các danh mục chưa có sản phẩm nào.
- Liệt kê những sản phẩm chưa từng xuất hiện trong hóa đơn nào.