Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu

Quản Lý Quán Cafe

Danh Mục Sản Phẩm

MaDM Tên Danh Mục
1Cà phê
2Trà
3Nước ép
4Đồ ăn nhẹ

Thực Đơn

MaSP Tên Sản Phẩm Giá MaDM
1Cà phê đen250001
2Cà phê sữa300001
3Trà đào350002
4Nước ép cam400003
5Bánh mì sandwich300004

Hóa Đơn

MaHD Ngày Lập
12024-01-15
22024-02-20
32024-03-10
42024-04-25
52024-05-18
62024-06-30
72024-07-05
82024-08-22
92025-01-10
102025-02-14

Chi Tiết Hóa Đơn

MaCTHD MaHD MaSP Số Lượng Thành Tiền
111250000
223135000
335130000
442130000
554280000
661125000
773270000
885130000
992130000
101043120000
1111125000
1225260000
1332260000
1443135000
1554140000
1661125000
1772260000
1883135000
1995390000
20104280000

Danh Sách 30 Truy Vấn

  1. Liệt kê tất cả hóa đơn có trong hệ thống.
  2. Liệt kê tất cả chi tiết hóa đơn có trong hệ thống.
  3. Hiển thị danh sách hóa đơn được lập trong năm 2024.
  4. Hiển thị danh sách hóa đơn được lập trong năm 2025.
  5. Liệt kê các hóa đơn có ngày lập từ tháng 6 năm 2024 trở đi.
  6. Liệt kê các hóa đơn có ngày lập từ tháng 1 đến tháng 3 năm 2025.
  7. Liệt kê các chi tiết hóa đơn có số lượng mua lớn hơn 2.
  8. Liệt kê các hóa đơn có tổng thành tiền lớn hơn 100,000.
  9. Liệt kê chi tiết hóa đơn của một hóa đơn cụ thể (ví dụ: MaHD = 3).
  10. Liệt kê danh sách sản phẩm có trong chi tiết hóa đơn.
  11. Liệt kê hóa đơn có sản phẩm MaSP = 2.
  12. Liệt kê số lượng sản phẩm đã bán trong năm 2024.
  13. Liệt kê số lượng sản phẩm đã bán trong tháng 1 năm 2025.
  14. Hiển thị danh sách hóa đơn theo thứ tự ngày lập mới nhất trước.
  15. Liệt kê 5 hóa đơn có giá trị thành tiền cao nhất.
  16. Liệt kê số lượng sản phẩm đã bán của từng hóa đơn.
  17. Liệt kê tổng số sản phẩm đã bán trong toàn bộ hệ thống.
  18. Liệt kê tổng số tiền của từng hóa đơn.
  19. Hiển thị danh sách hóa đơn có ít nhất 2 chi tiết hóa đơn.
  20. Liệt kê những sản phẩm chưa từng được bán trong hệ thống.
  21. Liệt kê tất cả danh mục sản phẩm có trong hệ thống.
  22. Hiển thị danh sách tất cả sản phẩm thuộc danh mục "Cà Phê".
  23. Liệt kê số lượng sản phẩm thuộc từng danh mục.
  24. Hiển thị danh sách các sản phẩm có giá trên 50,000.
  25. Liệt kê sản phẩm có giá thấp nhất trong danh sách thực đơn.
  26. Liệt kê sản phẩm có giá cao nhất trong danh sách thực đơn.
  27. Liệt kê số lượng sản phẩm đã bán theo từng danh mục.
  28. Liệt kê danh sách các danh mục có ít nhất 2 sản phẩm.
  29. Liệt kê các danh mục chưa có sản phẩm nào.
  30. Liệt kê những sản phẩm chưa từng xuất hiện trong hóa đơn nào.