Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu

Quản Lý Bách Hóa

Bảng Sản Phẩm

MaSP TenSP DonGia SoLuongTon LoaiSP
1Bột giặt50000100Hóa chất
2Nước lau sàn30000200Hóa chất
3Gạo 5kg15000050Thực phẩm
4Dầu ăn 1L80000150Thực phẩm
5Sữa tươi 1L20000300Thực phẩm
6Bánh kẹo15000500Thực phẩm
7Nước ngọt10000400Thức uống

Bảng Khách Hàng

MaKH TenKH DiaChi SDT Email
1Nguyễn Văn A123 Nguyễn Trãi, HN0901234567nguyenvana@ceb.net.vn
2Trần Thị B456 Trần Phú, HCM0912345678tranthib@ceb.net.vn
3Lê Minh C789 Lê Lai, ĐN0923456789leminhc@ceb.net.vn
4Phạm Thị D101 Phạm Hồng, HN0934567890phamthid@ceb.net.vn
5Đặng Quốc E102 Đặng Tiến, HCM0945678901dangquoce@ceb.net.vn
6Nguyễn Hữu F202 Nguyễn Văn Linh, ĐN0956789012nguyenhuf@ceb.net.vn
7Phan Thanh G303 Phan Đăng Lưu, HCM0967890123phanthang@ceb.net.vn

Bảng Đơn Hàng

MaDH MaKH NgayDat TongTien TrangThai
112024-04-01250000Đã thanh toán
222024-04-03350000Chưa thanh toán
332024-04-04400000Đã thanh toán
442024-04-05150000Đã thanh toán
552024-04-06200000Chưa thanh toán
662024-04-07300000Đã thanh toán
772024-04-08220000Đã thanh toán

Bảng Chi Tiết Đơn Hàng

MaCT MaDH MaSP SoLuong DonGia ThanhTien
111250000100000
21233000090000
3232150000300000
42751000050000
53418000080000
63522000040000
74611500015000
  1. Hiển thị tất cả các sản phẩm trong cửa hàng.
  2. Hiển thị thông tin của sản phẩm có mã sản phẩm là 1.
  3. Hiển thị tất cả khách hàng có email chứa "example.com".
  4. Hiển thị danh sách các đơn hàng đã thanh toán.
  5. Hiển thị thông tin chi tiết đơn hàng có mã đơn hàng là 3.
  6. Hiển thị tên sản phẩm và số lượng tồn kho của sản phẩm thuộc loại "Thực phẩm".
  7. Hiển thị tổng số tiền của mỗi đơn hàng.
  8. Hiển thị thông tin khách hàng có số điện thoại bắt đầu bằng "090".
  9. Hiển thị tất cả các đơn hàng có tổng tiền lớn hơn 300,000 VNĐ.
  10. Hiển thị tất cả sản phẩm có số lượng tồn kho dưới 100.
  11. Hiển thị thông tin sản phẩm có tên là "Sữa tươi 1L".
  12. Hiển thị các đơn hàng của khách hàng có mã khách hàng là 2.
  13. Hiển thị các sản phẩm có giá bán dưới 50,000 VNĐ.
  14. Hiển thị tất cả các đơn hàng có trạng thái "Chưa thanh toán".
  15. Hiển thị tổng số lượng sản phẩm của từng loại sản phẩm.
  16. Hiển thị các đơn hàng của khách hàng có mã khách hàng là 4, theo thứ tự ngày đặt từ mới đến cũ.
  17. Hiển thị tất cả khách hàng từ thành phố "HCM".
  18. Hiển thị tên khách hàng và tổng số tiền của đơn hàng của họ.
  19. Hiển thị số lượng sản phẩm đã bán theo từng loại sản phẩm.
  20. Hiển thị tên sản phẩm và giá bán của các sản phẩm có số lượng tồn kho dưới 200.
  21. Hiển thị tất cả các đơn hàng có ngày đặt trong tháng 4 năm 2024.
  22. Hiển thị số lượng sản phẩm và tổng tiền của từng sản phẩm trong đơn hàng có mã đơn hàng là 5.
  23. Hiển thị tất cả các khách hàng có đơn hàng đã thanh toán trong tháng 4 năm 2024.
  24. Hiển thị tên sản phẩm và số lượng bán được của từng sản phẩm trong các đơn hàng đã thanh toán.
  25. Hiển thị các sản phẩm có tên chứa từ "sữa".
  26. Hiển thị tổng số tiền của các đơn hàng chưa thanh toán.
  27. Hiển thị tất cả các đơn hàng có trạng thái là "Đã thanh toán" và tổng tiền lớn hơn 200,000 VNĐ.
  28. Hiển thị tên khách hàng và số lượng đơn hàng mà họ đã đặt.
  29. Hiển thị tất cả các khách hàng không có đơn hàng đã thanh toán.
  30. Hiển thị tên sản phẩm và số lượng tồn kho của sản phẩm thuộc loại "Hóa chất".
  31. Hiển thị tên khách hàng và địa chỉ của các khách hàng có số điện thoại là "0912345678".
  32. Hiển thị tên sản phẩm và tổng số lượng của từng sản phẩm trong các đơn hàng.
  33. Hiển thị các sản phẩm có giá bán giữa 30,000 và 80,000 VNĐ.
  34. Hiển thị thông tin khách hàng có mã khách hàng lớn hơn 4.
  35. Hiển thị danh sách đơn hàng của khách hàng có email "nguyenvana@example.com".
  36. Hiển thị danh sách đơn hàng có tổng tiền nhỏ hơn 200,000 VNĐ và chưa thanh toán.
  37. Hiển thị sản phẩm có giá trị thanh toán cao nhất trong các đơn hàng.
  38. Hiển thị khách hàng đã đặt ít nhất 3 đơn hàng trong tháng 4 năm 2024.
  39. Hiển thị thông tin đơn hàng có tổng tiền lớn nhất.
  40. Hiển thị tất cả các đơn hàng có số lượng sản phẩm từ 2 trở lên.
  41. Hiển thị tất cả sản phẩm đã được bán trong đơn hàng có mã đơn hàng là 7.
  42. Hiển thị danh sách khách hàng có số điện thoại "0901234567" hoặc "0912345678".
  43. Hiển thị tên khách hàng và tổng tiền của đơn hàng đã đặt của khách hàng có mã khách hàng là 1.
  44. Hiển thị sản phẩm có giá bán cao nhất và số lượng tồn kho của nó.
  45. Hiển thị tất cả khách hàng đã đặt đơn hàng từ 2 sản phẩm trở lên.
  46. Hiển thị số lượng sản phẩm được bán trong từng tháng của năm 2024.
  47. Hiển thị tổng tiền của đơn hàng có mã đơn hàng là 4.
  48. Hiển thị tên sản phẩm và số lượng đã bán trong các đơn hàng có trạng thái "Đã thanh toán".
  49. Hiển thị các khách hàng có số lượng đơn hàng lớn hơn 2.
  50. Hiển thị các đơn hàng có tổng tiền nhỏ hơn 100,000 VNĐ.
  51. Hiển thị danh sách khách hàng có đơn hàng chưa thanh toán và tổng số tiền của họ.
  52. Hiển thị tên sản phẩm và tổng số tiền thu được từ các đơn hàng có sản phẩm đó.
  53. Hiển thị tổng tiền thanh toán của các đơn hàng của khách hàng có mã khách hàng là 5.
  54. Hiển thị sản phẩm nào có số lượng tồn kho ít nhất 100 và giá bán lớn hơn 50,000 VNĐ.
  55. Hiển thị danh sách các sản phẩm trong các đơn hàng của khách hàng có mã khách hàng là 2.