Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu

Quản Lý Trung Tâm Anh Ngữ

Bảng Học Viên

Mã HV Họ Tên Giới Tính Năm Sinh Số Điện Thoại
1Nguyễn Văn ANam20030901234567
2Trần Thị BNữ20020902345678
3Lê Văn CNam20010903456789
4Phạm Thị DNữ20000904567890
5Hoàng Văn ENam19990905678901

Bảng Giáo Viên

Mã GV Họ Tên Chuyên Môn SĐT
1Nguyễn Thị HoaIELTS0911111111
2Trần Văn LongTOEIC0912222222
3Lê Thị HạnhGiao tiếp0913333333
4Đỗ Minh TúThiếu nhi0914444444
5Hoàng Thùy DươngIELTS0915555555

Bảng Khóa Học

Mã Khóa Tên Khóa Trình Độ Học Phí Mã GV
1IELTS Cơ BảnTrung cấp30000001
2IELTS Nâng CaoCao cấp45000005
3TOEIC 500+Trung cấp28000002
4Giao tiếp Hằng NgàyCơ bản25000003
5Tiếng Anh Thiếu NhiNhập môn20000004

Bảng Đăng Ký Học

Mã Đăng Ký Mã HV Mã Khóa Ngày Đăng Ký Trạng Thái
1112024-04-01Đã đóng học phí
2232024-04-02Chưa đóng học phí
3352024-04-03Đã đóng học phí
4422024-04-04Đã đóng học phí
5542024-04-05Chưa đóng học phí
6122024-04-06Đã đóng học phí
7242024-04-07Chưa đóng học phí
8332024-04-08Đã đóng học phí
9412024-04-09Đã đóng học phí
10522024-04-10Chưa đóng học phí
11152024-04-11Đã đóng học phí
12212024-04-12Đã đóng học phí
13342024-04-13Chưa đóng học phí
14452024-04-14Đã đóng học phí
15532024-04-15Đã đóng học phí
16132024-04-16Chưa đóng học phí
17222024-04-17Đã đóng học phí
18312024-04-18Đã đóng học phí
19432024-04-19Chưa đóng học phí
20552024-04-20Đã đóng học phí

50 Câu Hỏi Truy Vấn

  1. Liệt kê tất cả học viên.
  2. Liệt kê các khóa học có học phí trên 3000000.
  3. Liệt kê giáo viên có chuyên môn IELTS.
  4. Đếm số lượng học viên nam.
  5. Liệt kê học viên đăng ký khóa IELTS Nâng Cao.
  6. Liệt kê các học viên chưa đóng học phí.
  7. Liệt kê học viên đăng ký sau ngày 2024-04-10.
  8. Liệt kê khóa học có giáo viên tên là "Nguyễn Thị Hoa".
  9. Đếm số học viên mỗi khóa học.
  10. Tìm học viên có năm sinh trước 2000.
  11. Liệt kê học viên có số điện thoại chứa số 123.
  12. Liệt kê tất cả khóa học trình độ "Cơ bản".
  13. Liệt kê tất cả giáo viên có số điện thoại bắt đầu bằng 091.
  14. Đếm số lượng giáo viên theo chuyên môn.
  15. Liệt kê các khóa học có học phí từ 2500000 đến 4000000.
  16. Liệt kê học viên đã đăng ký ít nhất một khóa học.
  17. Liệt kê các giáo viên không dạy khóa học nào.
  18. Liệt kê học viên đăng ký nhiều hơn một khóa học.
  19. Liệt kê khóa học có nhiều học viên nhất.
  20. Tính tổng học phí mà mỗi học viên đã đóng.
  21. Liệt kê học viên chưa đăng ký khóa học nào.
  22. Liệt kê ngày đăng ký đầu tiên và cuối cùng.
  23. Liệt kê tất cả giáo viên và số lượng khóa học họ dạy.
  24. Liệt kê các học viên có họ là "Nguyễn".
  25. Liệt kê học viên đăng ký khóa học do giáo viên "Trần Văn Long" giảng dạy.
  26. Liệt kê học viên sinh năm 2001 trở về sau.
  27. Liệt kê học viên có tên bắt đầu bằng chữ "Lê".
  28. Tìm học viên có nhiều lượt đăng ký nhất.
  29. Liệt kê số lượng học viên từng học mỗi khóa học.
  30. Liệt kê các học viên có họ tên chứa chữ "Thị".
  31. Liệt kê giáo viên dạy nhiều hơn một khóa học.
  32. Liệt kê khóa học chưa có học viên nào đăng ký.
  33. Liệt kê ngày đăng ký trùng nhau.
  34. Liệt kê giáo viên dạy các khóa học trình độ "Cao cấp".
  35. Tìm học viên đóng học phí trễ nhất.
  36. Liệt kê học viên đăng ký khóa học có học phí thấp nhất.
  37. Liệt kê học viên đăng ký nhiều khóa học nhất trong tháng 4.
  38. Liệt kê học viên có cùng họ tên.
  39. Liệt kê khóa học có học viên ở tất cả năm sinh khác nhau.
  40. Liệt kê học viên học nhiều trình độ khác nhau.
  41. Liệt kê tất cả học viên, khóa học và giáo viên tương ứng.
  42. Liệt kê học viên đăng ký liên tiếp nhiều ngày.
  43. Tính tổng số lượt đăng ký.
  44. Liệt kê học viên đã học cả trình độ "Cơ bản" và "Trung cấp".
  45. Liệt kê giáo viên có tên kết thúc bằng chữ "Dương".
  46. Liệt kê học viên đăng ký trong ngày lễ.
  47. Liệt kê tất cả giáo viên có hơn 2 học viên.
  48. Liệt kê học viên sinh cùng năm.
  49. Tính tổng số học viên theo từng giới tính.
  50. Liệt kê học viên có số điện thoại trùng nhau.