Nhập vào chiều dài 2 cạnh hình chữ nhật, tính diện tích và chu vi hình chữ nhật
| Input | Output | ||
|---|---|---|---|
| a | b | area | perimeter |
| 2 | 3 | 6 | 10 |
Nhập vào bánh kính, tính diện tích và chu vi hình tròn
$$Area = \pi \cdot r^2$$
$$Perimeter = 2 \cdot \pi \cdot r$$
| Input | Output | |
|---|---|---|
| r | area | perimeter |
| 3 | 28.274 | 18.85 |
Nhập vào 3 cạnh tam giác, tính diện tích và chu vi của tam giác đó
$$Perimeter = a + b + c$$
$$p = \frac{a+b+c}{2}$$
$$Area = \sqrt{p*(p - a) * (p - b) * (p - c)}$$
| Input | Output | |||
|---|---|---|---|---|
| a | b | area | perimeter | |
| 2 | 3 | 4 | 2.91 | 9 |
Nhập vào 1 góc bất kỳ cho biết góc đó thuộc phần thư thứ mấy
| Input | Output |
|---|---|
| 42 | 1 |
| 98 | 2 |
| 197 | 3 |
| 293 | 4 |
| 369 | 1 |
Nhập vào số tiền cần đổi, in ra kết quả số tờ đổi được bao gồm các loại tiền 50đ, 20đ, 10đ, 5đ, 2đ, 1đ
| Input | Output | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 199 | 50đ | 20đ | 10đ | 5đ | 2đ | 1đ |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 0 | |
Nhập vào giờ phút giây, in ra kết quả cộng thêm 1 giây
| h | m | s |
|---|---|---|
| 3 | 4 | 8 |
| + | 1 | |
| 3 | 4 | 9 |
| h | m | s |
|---|---|---|
| 3 | 4 | 59 |
| + | 1 | |
| 3 | 5 | 0 |
| h | m | s |
|---|---|---|
| 3 | 59 | 59 |
| + | 1 | |
| 4 | 0 | 0 |
| h | m | s |
|---|---|---|
| 23 | 59 | 59 |
| + | 1 | |
| 0 | 0 | 0 |
Mở rộng, nhập vào giờ phút giây, in ra kết quả cộng thêm k (k ≥ 1) giây
Qui ước
| Chủ nhật | Thư hai | Thứ ba | Thứ tư | Thư năm | Thứ sáu | Thứ bảy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
Nhập vào cho biết hôm nay là thứ mấy, nhập vào số k. In ra sau k ngày sẽ là thứ mấy
| Input | Output | |
|---|---|---|
| Cho biết hôm nay là thứ mấy | Nhập k | Sau k ngày là thứ |
| 2 | 9 | 4 |
| 2 | 6 | 1 |
Nhập vào số thực bất kỳ, in ra kết quả làm tròn theo qui tắc
| Nửa Khoảng | Làm tròn |
|---|---|
| [0, 0.5) | 0 |
| [0.5, 1) | 1 |
| Input | Output |
|---|---|
| 7.3 | 7 |
| 9.6 | 10 |
Nhập vào số thực bất kỳ, in ra kết quả làm tròn theo qui tắc sau
| Nửa Khoảng | Làm tròn |
|---|---|
| [0, 0.25) | 0 |
| [0.25, 0.75) | 0.5 |
| [0.75, 1) | 1 |
| Input | Output |
|---|---|
| 7.23 | 7 |
| 9.6 | 9.5 |
| 8.78 | 9 |
Một chuỗi có chiều là dài n, người ta cần chia chuỗi thành từng block có kích thước k, tính chiều dài cần padding để thêm vào cho đủ chiều dài 1 block
Ví dụ| Input | Output | |
|---|---|---|
| n | k | padding |
| 20 | 15 | 10 |
| 15 | 20 | 5 |
Nhập vào tổng số dòng totalRow và số dòng trên 1 trang pageSize, tính số trang numberPage
Ví dụ| Input | Output | |
|---|---|---|
| totalRow | pageSize | numberPage |
| 50 | 10 | 5 |
| 53 | 10 | 6 |
Để lên đỉnh Phan Xi Păng cần mua vé cáp treo a nghìn đồng/1 người lớn và b nghìn đồng/1 trẻ em, vé xe lửa là u nghìn đồng/1 người lớn và v nghìn đồng/1 trẻ em. Đoàn du lịch có x người, trong số đó có y trẻ em. Hãy xác định số tiền cần chuẩn bị để mua vé cho cả đoàn tàu và đưa ra kết quả ra màn hình
Lưu ý: các dữ liệu a, b, u, v, x, y là các số nguyên không âm (y ≤ x)
Ví dụ| Input | Output |
|---|---|
|
a = 60 b = 30 u = 50 v = 25 |
Tổng số tiền vé : 3850 nghìn đồng |
Viết chương trình thực hiện nhập từ bàn phím hai số nguyên b, c là độ dài hai cạnh góc vuông của tam giác vuông ABC, tính và in ra màn hình:
| Input | Output |
|---|---|
|
b = 3 c = 4 |
Diện tích tam giác: 6 Độ dài cạnh huyền: 5 |
Cô giáo đi du lịch ở Sa Pa mang về túi mận làm quà cho cả lớp. Túi mận có k quả, lớp có n học sinh. Mận được chia đều để em nào cũng nhận được một số lượng quả như nhau. Nếu còn thừa, những quả còn lại sẽ được dành cho các em nữ.
Viết chương trình: nhập n và k từ bàn phím, in ra màn hình số quả mận mỗi học sinh nhận được và số quả dành riêng cho các em nữ
Ví dụ| Input | Output |
|---|---|
|
Số học sinh: n = 31 Số mận: k = 123 |
Mỗi học sinh được chia 3 quả mận. Số mận dành riêng cho các em nữ là 30 |
Trường mới đẹp và rộng hơn trường cũ, số phòng học cũng nhiều hơn so với trước. Nhà trường dự định tuyển thêm học sinh cho ba lớp mới với số lượng học sinh mỗi lớp tương ứng là a, b và c. Cần mua bàn cho các lớp mới này. Mỗi bàn học có không quá hai chỗ ngồi cho học sinh. Xác định số lượng bàn tối thiểu cần mua. Viết chương trình giải bài toán trên. Kết quả in ra màn hình.
| Input | Output |
|---|---|
|
a = 35 b = 42 c = 39 |
Số bàn tối thiểu cần mua: 59 |
Nhập vào 2 số, hoán vị 2 số đó
| Input | Output | ||
|---|---|---|---|
| a | b | a | b |
| 3 | 7 | 7 | 3 |